Chương trình đào tạo Đại học ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
Trình độ đào tạo: Đại học
Thời gian đào tạo: 4 năm
Tổng số tín chỉ: 132 tín chỉ
I. Mục tiêu đào tạo:
Về kiến thức và kỹ năng:
+ Kiến thức:
Chương trình đào tạo cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về khoa học tự
nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, ngoại ngữ, tin học, các kiến thức chuyên sâu
về khoa học và công nghệ môi trường.
- Nắm vững kiến thức giáo dục đại cương và giáo dục chuyên nghiệp, kiến thức cơ bản về khoa học kỹ thuật-công nghệ, khoa học nhân văn.
- Có khả năng thuyết phục, trình bày và bảo vệ ý tưởng, đề án, dự án, thiết kế bằng ngôn ngữ nói, viết và các công cụ tin học hiện đại.
- Sinh viên được trang bị kiến thức Tiếng Anh, Tiếng Nhật và tin học về khoa học và công nghệ môi trường, đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội.
+ Kỹ năng:
Trang bị các kĩ năng sau đây cho sinh viên:
- Điều tra, khảo sát, đánh giá ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường, bảo đảm vệ sinh lao động và sức khoẻ cộng đồng; quy hoạch, đề xuất các công cụ luật pháp, chính sách và kinh tế cho hoạt động bảo vệ môi trường.
- Giám sát, quản lý và đánh giá tác động môi truờng cho các công trình và dự án đầu tư.
- Thi công, vận hành và quản lý các hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường cho các công trình dân dụng và công nghiệp, các khu đô thị và khu công nghiệp.
- Rèn luyện cho sinh viên khả năng tư duy độc lập, sáng tạo, phương pháp tiếp cận khoa học để giải quyết các vấn đề thực tế.
- Kỹ năng làm việc theo nhóm.
- Sử dụng Tiếng Anh, Tiếng Nhật, công nghệ thông tin để nghiên cứu, tiếp cận hiệu quả các vấn đề mới trong
Về thái độ và đạo đức:
- Sinh viên hiểu biết về các giá trị đạo đức và nghề nghiệp, ý thức tôn trọng và làm việc theo pháp luật, hiểu rõ vai trò khoa học và công nghệ môi trường trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và tính toàn cầu hóa của vấn đề môi trường.
- Phương pháp làm việc khoa học và chuyên nghiệp, khả năng trình bày, khả năng giao tiếp, tiếp thị và làm việc hiệu quả theo nhóm, tiếp cận được với trình độ quốc tế trong lĩnh vực công nghệ và khoa học môi trường.
- Người học ý thức được vai trò và trách nhiệm của bản thân trong việc đóng góp cho ngành kỹ thuật môi trường và sự phát triển chung của đất nước.
- Người học ý thức được sự cần thiết phải thường xuyên học tập, nâng cao trình độ, trau dồi kiến thức, khả năng ngoại ngữ, công nghệ thông tin, tự học thêm nâng cao trình độ và phấn đấu vươn lên trong sự nghiệp.
Về khả năng công tác:
- Làm việc ở các cơ quan quản lý môi trường : Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Sở, các phòng Tài nguyên và Môi trường tại các địa phương.
- Làm các công việc kĩ thuật xử lý môi trường, vệ sinh an toàn lao động tại các đơn vị sản xuất.
- Tham gia các dự án.
- Tư vấn, tiếp thị tại các đơn vị thương mại, dịch vụ về các công nghệ, thiết bị nghiên cứu và xử lý môi trường.
- Giảng dạy tại các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề.
- Tham gia nghiên cứu khoa học về môi trường ở các Viện, Trung tâm nghiên cứu .- Có thể học tiếp lên trình độ sau đại học ở trong và ngoài nước
II. Nội dung chương trình đào tạo:
Tổng số tín chỉ: 132 (Chưa kể Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng-An ninh)
|
STT |
Các khối kiến thức |
Số tín chỉ |
Tỉ lệ phần trăm |
|
|
A. Khối kiến thức giáo dục đại cương |
48 |
36,3 |
|
1 |
Kiến thức giáo dục chung (LLCT, NN, ...chưa kể GDTC và GDQP) |
25 |
19,0 |
|
2 |
Kiến thức Toán, KHTN |
21 |
16,0 |
|
3 |
Kiến thức KHXH - NV |
02 |
1,3 |
|
|
B. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (chưa kể các môn tự chọn) |
75 |
57,0 |
|
1 |
Kiến thức cơ sở ngành, nhóm ngành |
29 |
22,0 |
|
2 |
Kiến thức ngành, chuyên ngành |
33 |
25,0 |
|
3 |
Kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp |
03 |
2,3 |
|
|
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
7,7 |
|
|
C. Khối kiến thức tự chọn |
09 |
6,7 |
|
1 |
Kiến thức đại cương tự chọn |
0 |
|
|
2 |
Kiến thức chuyên nghiệp tự chọn |
09 |
6,9 |
A - KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG ( 48 tín chỉ)
|
STT |
Mã môn |
Tên môn |
Số tín chỉ |
Số tiết |
LT |
BT/TH/ TL |
Học kỳ |
|
1 |
C0-01 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê nin 1 |
2 |
36 |
33 |
3 |
1 |
|
2 |
C0-02 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê nin 2 |
3 |
54 |
50 |
4 |
2 |
|
3 |
C0-03 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
36 |
23 |
13 |
3 |
|
4 |
C0-04 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
54 |
50 |
4 |
4 |
|
5 |
C0-06 |
Kỹ năng mềm |
2 |
36 |
18 |
18 |
3 |
|
6 © Copyright 2026 Tuyển sinh đại học Đông Đô All Rights Reserved. |
Bình luận (0)
Để lại một bình luận