thumb

Chương trình đào tạo hệ Đại học khoa Công nghệ thông tin

Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
 
I.       Mục tiêu đào tạo:
             1/ Về phẩm chất đạo đức:
- Trung thành với Tổ quốc, với sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước.
- Chấp hành nghiêm pháp luật của nhà nước, nội quy quy chế của nhà trường.
- Có lòng yêu nghề, có đạo đức nghề nghiệp, có lối sống lành mạnh, trung thực.
- Sinh viên phải đạt điểm rèn luyện theo quy định của Đại học Đông Đô.
             2/ Về kiến thức:
 
- Sinh viên tốt nghiệp phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của Điều 27 Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy (Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT). Cụ thể:
- Sinh viên tốt nghiệp phải tích lũy đủ số tín chỉ quy định trong chương trình đào tạo đại học theo chuyên ngành được đào tạo, không còn nợ học phần/môn học nào.
- Có các chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng – An ninh và Giáo dục Thể chất.
- Trình độ ngoại ngữ:  Sử dụng thông thạo trong chuyên môn một trong trong các ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hàn.
§ Trình độ chuyên môn:
- Được trang bị các kiến thức  cơ sở về khoa học máy tính
- Được trang bị kiến thức  về Giải thuật và Cấu trúc dữ liệu, các kiến thức về mạng và công nghệ mạng
          -Có kỹ năng lập trình máy tính trong các môi trường khác nhau
- Nắm được kiến trúc và nguyên lý hoạt động của máy tính, công cụ ứng  dụng trong công tác văn phòng, kỹ thuật.
- Biết phân tích - thiết kế và quản trị cơ sở dữ liệu.
- Được trang bị các kiến thức về Công nghệ Web và xây dựng ứng dụng trong môi trường Web.
             3/ Về năng lực:
-         Kỹ năng nghề nghiệp:
§ Sử dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình phổ biến.
§ Có  tư duy thuật toán để phân tích và giải quyết các vấn đề mới trong quá trình xây dựng phần mềm.
§ Thiết kế, xây dựng, cài đặt, vận hành và bảo trì các thiết bị cứng.
§ Biết phân tích và thiết kế cơ sở dữ liệu cho các bài toán thực tế
§ Thiết kế, triển khai thực hiện và quản lý các dự án về Công nghệ thông tin, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đặt ra trong thực tế.
§ Đánh giá chi phí, kiểm tra chất lượng của các dự án về Công nghệ thông tin
§ Phân tích, thiết kế, cài đặt, bảo trì quản lý và khai thác các hệ thống mạng truyền thông máy tính.
§ Sử dụng các phần mềm ứng dụng vào công tác văn phòng, quảng cáo, thiết kế Web.
§ Sử  dụng được tiếng anh trong công việc chuyên môn
             4/ Ý thức :
-         Có tác phong làm việc chuyên nghiệp và tinh thần trách nhiệm.
-         Có ý thức tự giác, tự học để nâng cao trình độ và kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ năng nghề nghiệp.
-         Tự tin, có bản lĩnh và tự khẳng định năng lực của bản thân thông qua công việc được giao.
Sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ Thông Tin Đại học Đông Đô được cấp Bằng chính quy, Bảng điểm và Hồ sơ sinh viên (chứng nhận đạt chuẩn về kiến thức, phẩm chất đạo đức, sức khỏe, hành vi và thái độ).
             5/ Vị trí công tác có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp (cơ hội nghề nghiệp):
- Kỹ sư phần mềm tại các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất phần mềm
- Cán bộ , chuyên gia tư vấn thiết kế phần mền, thiết kế hệ thống , xây dựng các hệ thống thông tin
- Cán bộ, chuyên gia tư vấn, thiết kế mạng, quản trị mạng
- Cán bộ quản lý, điều hành,  triển khai các dự án công nghệ thông tin.
- Cán bộ nghiên cứu, tại các viện, trung tâm nghiên cứu về CNTT.
- Cán bộ, nghiên cứu, giảng dạy tại các học viện, nhà trường.
- Chủ các doanh nghiệp kinh doanh các lĩnh vực liên quan đến CNTT (thiết bị, các máy kỹ thuật số, phần mền…).
-Tiếp tục học để đạt các học vị cao hơn như thạc sỹ, tiến sỹ.
II.               Nội dung chương trình đào tạo
             1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 135 tín chỉ (Không kể GDQP – AN và GDTC)
 

 

STT

 
CÁC KHỐI KIẾN THỨC
 
Số tín chỉ
 
Tỉ lệ phần trăm(%)
 
 
A. Khối kiến thức giáo dục đại cương
 
50
 
37%
 
1
 Kiến thức giáo dục chung (LLCT, ngoại ngữ...)
31
 
 
Kiến thức Toán, KHTN
15
 
 
3
Kiến thức KHXH-NV
4
 
 
 
B. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
 
82
 
61%
 
1
Kiến thức cơ sở ngành, nhóm ngành
28
 
 
2
Kiến thức ngành, chuyên ngành
55
 
 
 
C. Khối kiến thức tự chọn 
 
03
 
2%
 
1
Kiến thức đại cương tự chọn
 
 
 
2
Kiến thức chuyên nghiệp tự chọn
 
03
 

 A.KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG ( 50 tín chỉ)

 

 

STT

 

 

MÃ MÔN

 

 

TÊN MÔN HỌC

 

 

SỐ TC

 

 

SỐ TIẾT

 

 

LT

 

 

BT/TH/TL

 

 

HỌC KỲ

1

C0_01

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

36

33

3

1

2

C0_02

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

54

50

4

2

3

C0_03

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

36

23

13

2

4

C0_04

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

54

50

4

3

5

C0_05

Pháp luật đai cương

2

36

26

10

1

6

C0_06

Kỹ năng mềm

2

36

18

18

3

7

C0_07

Tiếng Anh 1

4

72

72

 

1

8

C0_08

Tiếng Anh 2

4

72

72

 

2

9

C0_09

Tiếng Anh 3

4

72

72

 

3

10

C0_10

Tiếng Anh 4

3

54

54

 

Bình luận (0)

Để lại một bình luận