Chương trình đào tạo khoa Kỹ thuật điện tử viễn thông
Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Hệ chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
I. Mục tiêu đào tạo:
Về kiến thức và kỹ năng: Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông tốt nghiệp tại trường được trang bị các kiến thức cơ bản vững vàng, kiến thức kỹ thuật cơ sở đầy đủ, các kiến thức chuyên môn sâu để có đủ khả năng hoạt động trong các lĩnh vực:
- Ứng dụng kỹ thuật điện tử trong các ngành công nghiệp, dân dụng và quốc phòng.
- Tổ chức, thiết kế, vận hành các mạng dịch vụ viễn thông, truyền thông đa phương tiện.
- Khai thác, sửa chữa, thiết kế, sản xuất các thiết bị và hệ thống điện tử, truyền thông.
Về thái độ và đạo đức: Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông tốt nghiệp tại trường có đạo đức tốt, lập trường chính trị vững vàng.
Về khả năng công tác: Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông tốt nghiệp tại trường có khả năng:
- Tham gia nghiên cứu phát triển các đề tài ứng dụng trực tiếp, tiến bộ của kỹ thuật điện tử, truyền thông.
- Tổ chức, khai thác, sản xuất các thiết bị thông tin di động, truyền thông, điện tử tự động.
- Bảo dưỡng, sửa chữa, cải tiến, thiết kế mới các thiết bị và hệ thống điện tử, viễn thông chuyên dụng cũng như đa dụng trong nền kinh tế quốc dân.
II. Nội dung chương trình đào tạo:
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 (không bao gồm GDTC & GDQP).
|
STT |
Các khối kiến thức |
Số tín chỉ |
Tỉ lệ phần trăm |
|
|
A. Khối kiến thức giáo dục đại cương |
47 |
36% |
|
1 |
Kiến thức giáo dục chung (LLCT, NN,...) |
25 |
19% |
|
2 |
Kiến thức Toán, KHTN |
18 |
14% |
|
3 |
Kiến thức KHXH - NV |
4 |
3% |
|
|
B. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75 |
58% |
|
1 |
Kiến thức cơ sở ngành, nhóm ngành |
39 |
30% |
|
2 |
Kiến thức ngành, chuyên ngành |
26 |
20% |
|
3 |
Kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp |
4 |
3% |
|
|
Khóa luận tốt nghiệp |
6 |
5% |
|
|
C. Khối kiến thức tự chọn |
8 |
6% |
|
1 |
Kiến thức đại cương tự chọn |
|
|
|
2 |
Kiến thức chuyên nghiệp tự chọn |
8 |
6% |
A - KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (47 tín chỉ)
|
STT |
Mã môn |
Tên môn |
Số tín chỉ |
Số tiết |
LT |
BT/TH/TL |
Học kỳ |
|
1 |
C0-01 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê nin 1 |
2 |
36 |
33 |
3 |
1 |
|
2 |
C0-02 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê nin 2 |
3 |
54 |
50 |
4 |
2 |
|
3 |
C0-03 |
Tư tưởng HCM |
2 |
36 |
23 |
13 |
3 |
|
4 |
C0-04 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
54 |
50 |
4 |
2 |
|
5 |
C0-05 |
Pháp luật Đại cương |
2 |
36 |
26 |
© Copyright 2026 Tuyển sinh đại học Đông Đô All Rights Reserved.
|