Đề án tuyển sinh trình độ Đại học năm 2021
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2021.
I. Thông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng đề án):
1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của Nhà trường.
* Giới thiệu và Sứ mệnh:
Trường Đại học Đông Đô, tên giao dịch quốc tế là Dongdo University, viết tắt là HDIU, Trường được thành lập theo Quyết định số 534/QĐ- TTg ngày 03/10/1994 và chuyển đổi sang loại hình trường đại học tư thục theo Quyết định số 235/QĐ-TTg ngày 17/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ.
Trường Đại học Đông Đô là đơn vị giáo dục đại học, đào tạo ra những người có trình độ nghề nghiệp đáp cầu xã hội, ứng yêu góp phần cung cấp nguồn nhân lực có trình độ cho sự nghiệp CNH, HĐH đất nước. Các chương trình đào tạo chú trọng việc đào tạo thực hành, lý thuyết đi đôi với thực hành; tạo nên bản sắc riêng trong triết lý đào tạo của Nhà trường. Nhờ vậy, trong những năm trước 2019, Trường Đại học Đông Đô đã nhận được nhiều hợp đồng đào tạo với nhiều đối tác trong và ngoài nước.
Địa chỉ các trụ sở:
|
STT |
Loại trường |
Tên trường |
Địa điểm |
Diện tích đất |
Diện tích xây dựng |
|
1 |
Phân hiệu |
Cơ sở đào tạo |
60B Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội |
|
5000 |
|
2 |
Cơ sở đào tạo chính |
Cơ sở đào tạo |
Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Nội |
35641 |
7000 |
2. Quy mô đào tạo chính quy:
|
STT |
Loại chỉ tiêu |
Khối ngành đào tạo |
Tổng |
||||||||
|
Khối ngành I |
Khối ngành II |
Khối ngành III |
Khối ngành IV |
Khối ngành V |
Khối ngành VI |
Khối ngành VII |
|
||||
|
I |
Chính quy |
|
|||||||||
|
1 |
Sau đại học |
|
|||||||||
|
1.1 |
Tiến sĩ |
|
|||||||||
|
1.1.1 |
Quản trị kinh doanh |
3 |
3 |
|
|||||||
|
1.2 |
Thạc sĩ |
|
|||||||||
|
1.2.1 |
Quản lý kinh tế |
343 |
343 |
|
|||||||
|
1.2.2 |
Quản trị kinh doanh |
70 |
70 |
|
|||||||
|
1.2.3 |
Tài chính - Ngân hàng |
84 |
84 |
|
|||||||
|
1.2.4 |
Quản lý công |
135 |
135 |
|
|||||||
|
1.2.5 |
Kiến trúc |
7 |
7 |
|
|||||||
|
1.2.6 |
Quản lý xây dựng |
12 |
12 |
|
|||||||
|
1.2.7 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
14 |
14 |
|
|||||||
|
2 |
Đại học |
|
|||||||||
|
2.1 |
Chính quy |
|
|||||||||
|
2.1.1 |
Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên |
|
|||||||||
|
2.1.1.1 |
Quản trị kinh doanh |
126 |
126 |
|
|||||||
|
2.1.1.2 |
Tài chính - Ngân hàng |
114 |
114 |
|
|||||||
|
2.1.1.3 |
Kế toán |
106 |
106 |
|
|||||||
|
2.1.1.4 |
Thương mại điện tử |
61 |
61 |
|
|||||||
|
2.1.1.5 |
Công nghệ thông tin |
152 |
152 |
|
|||||||
|
2.1.1.6 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
51 |
51 |
|
|||||||
|
2.1.1.7 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
22 |
22 |
|
|||||||
|
2.1.1.8 |
Kiến trúc |
73 |
73 |
|
|||||||
|
2.1.1.9 |
Ngôn ngữ Anh |
152 |
152 |
|
|||||||
|
2.1.1.10 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
88 |
88 |
|
|||||||
|
2.1.1.11 |
Ngôn ngữ Nhật |
94 |
94 |
|
|||||||
|
2.1.1.12 |
Quản lý nhà nước |
|
|
|
|||||||
|
2.1.1.13 |
Quan hệ quốc tế |
13 |
13 |
|
|||||||
|
2.1.1.14 |
Việt Nam học |
65 |
65 |
|
|||||||
|
2.1.1.15 |
Thông tin - thư viện |
0 |
0 |
|
|||||||
|
2.1.1.16 |
Luật kinh tế |
296 |
296 |
|
|||||||
|
2.1.1.17 |
Công nghệ sinh học |
0 |
0 |
|
|||||||
|
2.1.1.18 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
0 |
0 |
|
|||||||
|
2.1.1.19 |
Kỹ thuật xây dựng |
68 |
68 |
|
|||||||
|
2.1.1.20 |
Thú y |
40 |
40 |
|
|||||||
|
2.1.1.21 |
Dược học |
182 |
182 |
|
|||||||
|
2.1.1.22 |
Điều dưỡng |
656 |
656 |
|
|||||||
|
2.1.1.23 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
32 |
32 |
|
|||||||
|
2.1.2 |
Các ngành đào tạo ưu tiên |
|
|||||||||
|
2.2 |
Liên thông từ trung cấp lên đại học chính quy |
|
|||||||||
|
2.2.1 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
8 |
8 |
|
|||||||
|
2.2.2 |
Kỹ thuật xây dựng |
13 |
13 |
|
|||||||
|
2.3 |
Liên thông từ cao đẳng lên đại học chính quy |
|
|||||||||
|
2.3.1 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
11 |
11 |
|
|||||||
|
2.3.2 |
Kỹ thuật xây dựng |
12 |
12 |
|
|||||||
|
2.4 |
Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên |
|
|||||||||
|
2.4.1 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7 |
7 |
|
|||||||
|
2.4.2 |
Kỹ thuật xây dựng |
37 |
37 |
|
|||||||
|
3 |
Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non |
|
|||||||||
|
3.1 |
Chính quy |
0 |
0 |
|
|||||||
|
3.2 |
Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng chính quy |
|
|||||||||
|
3.3 |
Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng |
|
|||||||||
|
II |
Vừa làm vừa học |
|
|||||||||
|
1 |
Đại học |
|
|||||||||
|
1.1 |
Vừa làm vừa học |
|
|||||||||
|
1.1.1 |
Quản lý nhà nước |
413 |
413 |
|
|||||||
|
1.1.2 |
Điều dưỡng |
717 |
717 |
|
|||||||
3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển).
|
STT |
Năm tuyển sinh |
Phương thức tuyển sinh |
|||
|
Thi tuyển |
Xét tuyển |
Kết hợp thi tuyển và xét tuyển |
Ghi chú |
||
|
1 |
Năm tuyển sinh 2020 |
|
|
|
|
|
2 |
Năm tuyển sinh 2019 |
x |
x |
x |
|
3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả kỳ thi THPT Quốc gia).
|
Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển |
Mã ngành |
Năm tuyển sinh 2019 |
Năm tuyển sinh 2020 |
||||
|
Chỉ tiêu |
Số TS nhập học |
Điểm trúng tuyển |
Chỉ tiêu |
Số TS nhập học |
Điểm trúng tuyển |
||
|
Khối ngành I |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khối ngành II |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khối ngành III |
|
1000 |
76 |
Bình luận (0)Để lại một bình luận© Copyright 2026 Tuyển sinh đại học Đông Đô All Rights Reserved. | |||