thumb

Thông báo tuyển sinh thạc sĩ đợt 1 năm 2022 (dự kiến)

TẢI BẢN SCAN DẤU ĐỎ TẠI ĐÂY

Căn cứ Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30/8/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ;

Căn cứ Quyết định sô 865/QĐ-ĐHĐĐ ngày 15/10/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Đông Đô về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và Đào tạo trình độ thạc sĩ,

Trường đại học Đông Đô đã được Bộ GDĐT cho phép đào tạo trình độ tiến sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh và đào tạo trình độ thạc sĩ với 7 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản lý kinh tế, Tài chính – Ngân hàng, Quản lý công, Quản lý xây dựng, Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kiến trúc.

Hiệu trưởng Trường Đại học Đông Đô thông báo tuyển sinh Thạc sĩ đợt 1 năm 2022 như sau:

1. Chuyên ngành tuyển sinh và đào tạo:

- Quản lý kinh tế                       - Quản lý Tài nguyên và Môi trường

- Quản lý công                          - Quản lý xây dựng

- Quản trị kinh doanh                - Kiến trúc

2. Đối tượng tuyển sinh và hình thức tuyển sinh:

- Đối tượng dự thi: Người đã tốt nghiệp đại học các hệ: chính quy, VLVH, từ xa, liên thông.

- Điều kiện ngoại ngữ: thí sinh đã có trình độ ngoại ngữ tương đương bậc 3/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, cụ thể:

+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên mà chương trình được thực hiện chủ yếu bằng tiếng nước ngoài;

+ Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do chính cơ sở đào tạo cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

+ Một trong các văn bằng chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam tại Phụ lục số 1 kèm theo thông báo này hoặc chứng chỉ tương đương khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.

Thí sinh không có một trong các văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ nêu trên, sẽ tham dự kỳ thi đánh giá năng lực ngoại ngữ đầu vào do Trường Đại học Đông Đô phối hợp với một trong số các Trường Đại học đủ điều kiện tổ chức thi ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Những trường Đại học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố đủ điều kiện).

- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển.

- Thí sinh thuộc diện ưu tiên tuyển sinh thực hiện theo Quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Hồ sơ dự tuyển.

-         Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của Nhà trường);

-         Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền;

-         Bản sao có công chứng văn bằng đại học;

-         Văn bằng chứng chỉ ngoại ngữ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (nếu có);

-         Giấy tờ ưu tiên tuyển sinh (nếu có);

-         04 ảnh 3x4 đã ghi rõ họ tên, ngày sinh, nơi sinh mặt sau ảnh.

4. Quy định ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần và ngành khác.

Thí sinh đối sánh ngành đúng, ngành gần, ngành khác theo Phụ lục số 2 đính kèm thông báo này.

Thí sinh ngành gần, ngành khác phải học chuyển đổi bổ xung kiến thức theo quy định của Nhà trường.

5. Hình thức đào tạo và văn bằng.

Nhà trường tổ chức đào tạo thạc sĩ theo hình thức chính quy hoặc vừa làm vừa học theo nguyện vọng của thí sinh sau khi trúng tuyển; phương thức đào tạo trực tiếp, trực tuyến và thực hành thực tế theo quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ của Nhà trường.

Văn bằng được cấp sau khi tốt nghiệp: Thạc sĩ.

6. Tiêu chí và quy đổi điểm xét tuyển:

6.1.   Tiêu chí:

Tiêu chí 1: Điểm quy đổi bằng tốt nghiệp đại học hoặc tương đương

 

Chỉ tính Bằng tốt nghiệp đại học đăng kí vào ngành xét tuyển

Ngành

Xếp loại tốt nghiệp

Điểm quy đổi

Ngành đúng/Ngành phù hợp

Xuất sắc

10

Giỏi

9

Khá

8

Trung bình khá

7,5

Trung bình

7

Ngành đúng/Ngành phù hợp

Không tính xếp loại

7

Ngành gần (Đã bổ túc kiến thức theo quy định)

Không tính xếp loại

7

Ngành khác (Đã bổ túc kiến thức theo quy định)

Không tính xếp loại

7

Lưu ý: Bằng đại học hoặc tương đương do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp mà không có xếp loại sẽ được tính điểm quy đổi là 8 điểm.

Tiêu chí 2: Điểm quy đổi bài báo khoa học

TT

Bài báo

Điểm quy đổi

1

Bài báo đăng ở tạp chí thuộc danh mục WoS hoặc Scopus có hạng Q1, Q2 theo SCImago liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu (tác giả đứng đầu hoặc tác giả liên hệ).

 

6

2

Bài báo đăng ở tạp chí thuộc danh mục WoS hoặc Scopus có hạng Q3, Q4 theo SCImago liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu (tác giả đứng đầu hoặc tác giả liên hệ).

 

5

3

Bài báo toàn văn đăng ở kỉ yếu hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế có phản biện, có chỉ số ISBN hoặc đăng ở tạp chí khoa học quốc tế khác có chỉ số ISSN (kỉ yếu, tạp chí xuất bản bằng tiếng Anh) hoặc đăng ở tạp chí khoa học được tính điểm (mức điểm tối thiểu từ 0,75 trở lên) theo quy định của Hội đồng Giáo sư nhà nước liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu (tác giả đứng đầu hoặc tác giả liên hệ).

 

 

 

4

4

Bài báo toàn văn đăng ở kỉ yếu hội nghị, hội thảo khoa học quốc gia có phản biện, có chỉ số ISBN hoặc đăng ở tạp chí khoa học được tính điểm (mức điểm tối thiểu từ 0,25 trở lên) theo quy định của Hội đồng Giáo sư nhà nước liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu (tác giả đứng đầu hoặc tác giả liên hệ).

 

 

3

5

Bài báo đăng ở tạp chí có chỉ số ISSN, kỉ yếu hội nghị, hội thảo khoa học khác có phản biện liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu (tác giả đứng đầu hoặc tác giả liên hệ)

 

2

6.2.   Quy đổi điểm xét tuyển và điểm trúng tuyển

a)     Điểm xét tuyển được quy đổi như sau:

<Điểm xét tuyển> = <Điểm Tiêu chí 1> × 2 + <Điểm Tiêu chí 2>

 + <Điểm đối tượng ưu tiên>

b)     Điểm trúng tuyển được thực hiện như sau:

-   Lấy <Điểm xét tuyển> từ cao đến thấp theo từng ngành đào tạo của đơn vị đào tạo đến hết chỉ tiêu xét tuyển.

-   Trong trường hợp các thí sinh có <Điểm xét tuyển> giống nhau, thứ tự ưu tiên xét tuyển như sau:

+ Đối với chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu:

+ <Điểm Tiêu chí 2>

+ <Điểm Tiêu chí 1>

+ Đối với chương trình đào tạo định hướng ứng dụng

+ <Điểm Tiêu chí 1>

+ <Điểm Tiêu chí 2>

7. Thời gian nhận hồ sơ, học chuyển đổi, ôn tập và thi tuyển sinh:

-         Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày ra thông báo tuyển sinh.

-         Thời gian học chuyển đổi: Dự kiến cuối tháng 06/2022.

-         Thời gian xét tuyển dự kiến: tháng 08/2022

Địa điểm phát hành và nhận hồ sơ:

VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Tầng 5 – Tòa nhà Đại học Đông Đô, số 60B Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 02437719960           

            Website: http://hdiu.edu.vn

PHỤ LỤC I

BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI MỘT SỐ CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ ÁP DỤNG TRONG TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

 

Trình độ tương đương bậc 3 và 4 Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

TT

Ngôn ngữ

Chứng chỉ/ Văn bằng

Trình độ/ Thang

điểmBậc 3

Trình độ/ Thang

điểm Bậc 4

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Tiếng Anh

TOEFL iBT

30 - 45

46 - 93

IELTS

4.0 - 5.0

5.5 - 6.5

Cambridge Assessment English

B1 Preliminary/B1 Business Preliminary Linguaskill.

Thang điểm: 140-159

B2 First/B2 Business Vantage/Linguaskill.

Thang điểm: 160-179

 

 

Cambridge Council

ESOL Entry 3;

Aptis: Nghe: 24-33

Đọc: 26-37

Nói: 26-40

Viết: 26-39

ESOL Level 1;

Aptis: Nghe: 34-41

Đọc: 38-45

Nói: 41-47

Viết: 40-47

 

TOEIC (4 kỹ năng)

Nghe: 275-399

Đọc: 275-384

Nói: 120-159

Viết: 120-149

Nghe: 400-489

Đọc: 385-454

Nói: 160-179

Viết: 150-179

 

2

 

Tiếng Pháp

CIEP/Alliance française diplomas

TCF: 300-399

Văn bằng DELF B1 Diplôme de Langue

TCF: 400-499

Văn bằng DELF B2 Diplôme de Langue

 

3

 

Tiếng Đức

Goethe - Institut

Goethe-Zertifikat B1

Goethe-Zertifikat B2

The German TestDaF language

certificate

TestDaF level 3 (TDN 3)

TestDaF level 4 (TDN 4)

4

Tiếng Trung Quốc

Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK)

HSK bậc 3

HSK bậc 4

 

5

 

Tiếng Nhật

Japanese Language

Proficiency Test (JLPT)

N4

N3

 

6

 

Tiếng Nga

ТРКИ - Тест по

русскому языку как иностранному

ТРКИ-1

ТРКИ-2

 

7

 

Tiếng Hàn

TOPIK – Test of

proficiency in Korean

TOPIK II – Level 3

TOPIK II – Level 4

8

Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận tương đương

Bậc 3 hoặc Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC NGÀNH ĐÚNG, NGÀNH PHÙ HỢP, NGÀNH GẦN, NGÀNH KHÁC VÀ CÁC HỌC PHẦN BỔ SUNG KIẾN THỨC ĐẠI HỌC

I.  NGÀNH QUẢN LÝ CÔNG

1. Danh mục ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần và ngành khác

- Ngành đúng: (Mã ngành 7340403) Quản lý công.

- Ngành phù hợp: (Mã ngành 73404…) Quản trị - Quản lý, Khoa học quản lý, Hệ thống thông tin quản lý, Quản trị văn phòng, Quan hệ lao động, Quản lý dự án.

- Ngành Gần: (Mã ngành 734...) Tài chính - Ngân hàng; Bảo hiểm; Kế toán; Kiểm toán; Marketing; Quản trị kinh doanh; Bất động sản; Kinh doanh quốc tế; Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử; Kinh doanh thời trang và dệt may.

- Ngành khác: Các ngành không thuộc các ngành trên.

2. Danh mục các học phần bổ sung kiến thức đại học

NGÀNH GẦN

NGÀNH KHÁC

Stt

Học phần

Số TC

Stt

Học phần

Số TC

1

Quản lý công

2

1

Quản lý công

2

2

Quản lý chiến lược trong khu vực công

2

2

Quản lý chiến lược trong khu vực công

2

3

Quản lý tài chính công

2

3

Quản lý tài chính công

2

4

Dịch vụ công

2

4

Dịch vụ công

2

5

Quản lý chất lượng trong khu vực công

2

5

Quản lý chất lượng trong khu vực công

2

6

Lý luận chung QLNN về kinh tế

2

6

Lý luận chung QLNN về kinh tế

2

Tổng số tín chỉ là: 12

7

Kinh tế học

2

8

Lý luận HCNN

2

9

Quản lý học Đại cương

2

Tổng số tín chỉ là: 18

II.  NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

1.  Danh mục ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần và ngành khác

- Ngành đúng: (Mã ngành 7340101) Quản trị kinh doanh.

- Ngành phù hợp: (Mã ngành 73401…) Marketing; Bất động sản; Kinh doanh quốc tế; Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử; Kinh doanh thời trang và dệt may.

- Ngành Gần: (Mã ngành 734...) Tài chính - Ngân hàng; Bảo hiểm; Kế toán; Kiểm toán; Quản trị - Quản lý; Khoa học quản lý; Quản lý công; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng; Quan hệ lao động, Quản lý dự án.

- Ngành khác: Các ngành không thuộc các ngành trên.

2.      Danh mục các học phần bổ sung kiến thức đại học

NGÀNH GẦN

NGÀNH KHÁC

Stt

Học phần

Số TC

Stt

Học phần

Số TC

1

Thống kê kinh tế

2

1

Thống kê kinh tế

2

2

Quản trị tài chính

2

2

Quản trị tài chính

2

3

Quản trị chiến lược

2

3

Quản trị chiến lược

2

4

Quản trị sản xuất

2

4

Quản trị sản xuất

2

5

Quản trị nhân lực

2

5

Quản trị nhân lực

2

6

Quản trị doanh nghiệp

2

6

Quản trị doanh nghiệp

2

Tổng số tín chỉ là: 12

7

Kế toán quản trị

2

8

Quản trị chất lượng

2

9

Bình luận (0)

Để lại một bình luận